
Bản vẽ và thông số kỹ thuật
Bản vẽ giếng thang, hố pit, phòng máy và bảng kích thước tham khảo cho từng dòng thang. Kiến trúc sư và đơn vị xây dựng có thể dùng để chừa giếng ngay từ giai đoạn thiết kế.
Ký hiệu trên bản vẽ
Bản vẽ giữ nguyên nhãn tiếng Anh của nhà sản xuất thiết bị. Bảng bên cạnh giải nghĩa các nhãn thường gặp. Kích thước tính bằng milimét, lực tính bằng newton.
Số liệu chỉ để tham khảo khi thiết kế. Trước khi thi công, kỹ sư ASAHI khảo sát và gửi bản vẽ lắp đặt riêng cho công trình.
| Nhãn trên bản vẽ | Ý nghĩa |
|---|---|
| Net width / depth of the well | Chiều rộng / chiều sâu thông thủy giếng thang |
| Net width / depth of the car | Chiều rộng / chiều sâu lòng cabin |
| Door opening width | Chiều rộng thông thủy cửa |
| Pit depth (Pit) | Chiều sâu hố pit, tính từ mặt sàn tầng dưới cùng |
| Top floor height (OH) | Chiều cao tầng trên cùng, từ sàn tầng trên cùng đến trần giếng |
| Lifting height | Hành trình (chiều cao nâng) |
| Floor height | Chiều cao tầng |
| Machine room | Phòng máy |
| Lifting hook | Móc treo trên trần giếng để cẩu lắp thiết bị (chủ đầu tư làm) |
| Guide-rail support connecting points | Điểm liên kết giá đỡ ray (dầm giằng) theo từng nhịp |
| Buffer | Giảm chấn đáy hố pit |
| Pit ladder | Thang leo xuống hố pit |
| Well lighting / lamps | Đèn chiếu sáng giếng thang |
| R1, R2, R3 | Lực tác dụng lên móc / dầm phòng máy (N) |
| P1, P2 | Lực tác dụng lên sàn hố pit: P1 dưới cabin, P2 dưới đối trọng (N) |
Kiểu mở cửa và dạng cabin kính
Hai cánh mở sang hai bên, ra vào nhanh. Phổ biến cho thang tải khách.
Hai cánh xếp lùi về một bên, tận dụng giếng hẹp. Hay dùng cho thang gia đình.
Cửa rộng cho băng ca, xe đẩy, hàng hóa lớn.
Cánh lớn trượt về một phía, dùng cho thang tải hàng, bệnh viện.
Nét đậm trên hình cabin kính là phần kính an toàn.
Thang máy gia đình
Bản vẽ tham khảo cho thang gia đình 4 – 5 người. Thang gia đình ASAHI có thêm cấu hình hố pit nông và trục vít; kích thước thực tế chốt theo khảo sát.
| Tải trọng (kg) | Số người | Tốc độ (m/s) | Cabin R × S | Cửa R × C | Giếng R × S | Hố pit | OH | Công suất (kW) | Kiểu mở cửa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 320 | 4 | 0,4 – 1,0 | 900 × 1150 | 800 × 2000 | 1800 × 1500 | 500 | 3100 – 4200 | 0,9 | Mở tim |
| 400 | 5 | 0,4 – 1,0 | 900 × 1200 | 800 × 2000 | 1800 × 1600 | 500 | 3100 – 4200 | 1,1 | Mở tim |
| 320 | 4 | 0,4 – 1,0 | 900 × 1150 | 800 × 2000 | 1600 × 1500 | 500 | 3100 – 4200 | 0,9 | Mở lệch |
| 400 | 5 | 0,4 – 1,0 | 900 × 1200 | 800 × 2000 | 1600 × 1600 | 500 | 3100 – 4200 | 1,1 | Mở lệch |
- Móc treo trên trần giếng chịu tải 1500 kg, chủ đầu tư thi công.
- Móc treo không được nằm trong khoảng chiều cao thông thủy tầng trên cùng.
Thang tải khách có phòng máy nhỏ
Phòng máy chỉ là phần nối dài của giếng thang, không chiếm thêm diện tích. Máy kéo nam châm vĩnh cửu không hộp số, tủ điều khiển thiết kế gọn.
| Tải trọng (kg) | Số người | Tốc độ (m/s) | Cabin R × S | Cửa R × C | Giếng R × S | Phòng máy R × S | Hố pit | OH | Công suất (kW) | R1 | R2 | R3 | P1 | P2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 450 | 6 | 1,0 / 1,5 | 1100 × 1100 | 700 × 2100 | 1700 × 1700 | 1700 × 1700 | 1400 / 1500 | 4500 / 4600 | 3,2 / 4,9 | 28800 | 17200 | 1900 | 44000 | 35000 |
| 630 | 8 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1400 × 1100 | 800 × 2100 | 2000 × 1700 | 2000 × 1700 | 1400 / 1500 / 1600 | 4500 / 4600 / 4700 | 4,3 / 6,4 / 7,5 | 35200 | 21800 | 4300 | 58000 | 45600 |
| 800 | 10 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1400 × 1350 | 800 × 2100 | 2000 × 2000 | 2000 × 2000 | 1400 / 1500 / 1600 | 4500 / 4600 / 4700 | 5,4 / 8,1 / 9,4 | 44800 | 27400 | 5400 | 72000 | 56000 |
| 1000 | 13 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1600 × 1400 | 900 × 2100 | 2200 × 2000 | 2200 × 2000 | 1400 / 1500 / 1600 | 4500 / 4600 / 4700 | 6,7 / 10 / 11,7 | 53400 | 32200 | 6000 | 88000 | 68000 |
| 1150 | 15 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1900 × 1400 | 1000 × 2100 | 2500 × 2100 | 2500 × 2100 | 1400 / 1500 / 1600 | 4600 / 4700 / 4800 | 7,8 / 11,7 / 13,6 | 55600 | 36300 | 7800 | 98000 | 75000 |
| 1250 | 16 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1900 × 1500 | 1100 × 2100 | 2500 × 2200 | 2500 × 2200 | 1400 / 1500 / 1600 | 4600 / 4700 / 4800 | 8,5 / 12,7 / 14,9 | 60400 | 39400 | 8500 | 106000 | 81000 |
| 1350 | 18 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1900 × 1600 | 1100 × 2100 | 2500 × 2300 | 2500 × 2300 | 1400 / 1500 / 1600 | 4600 / 4700 / 4800 | 9,2 / 13,8 / 16,1 | 67200 | 43400 | 8700 | 114000 | 87000 |
| 1600 | 21 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 2000 × 1750 | 1200 × 2100 | 2600 × 2450 | 2600 × 2450 | 1400 / 1500 / 1600 | 4600 / 4700 / 4800 | 11 / 16,6 / 19,4 | 73600 | 47600 | 9600 | 128000 | 96000 |
- Các giá trị cách nhau bằng dấu “/” tương ứng lần lượt với từng tốc độ.
- Phòng máy cao thông thủy tối thiểu 2100 mm; móc treo 20 kN, chủ đầu tư thi công.
Thang tải khách không phòng máy
Máy kéo đặt trong giếng, không cần phòng máy, tiết kiệm khoảng 10% diện tích xây dựng. Bản nhỏ gọn dùng cho giếng hẹp của nhà phố, văn phòng nhỏ.


| Tải trọng (kg) | Số người | Tốc độ (m/s) | Cabin R × S | Cửa R × C | Giếng R × S | Hố pit | OH | Công suất (kW) | R1 | R2 | P1 | P2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 450 | 6 | 1,0 / 1,5 | 1100 × 1100 | 700 × 2100 | 2000 × 1700 | 1600 / 1700 | 4300 / 4400 | 3,2 / 4,9 | 16500 | 21000 | 44000 | 35000 |
| 630 | 8 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1400 × 1100 | 800 × 2100 | 2300 × 1700 | 1600 / 1700 / 1700 | 4300 / 4400 / 4400 | 4,3 / 6,4 / 7,5 | 19800 | 26400 | 58000 | 45600 |
| 800 | 10 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1400 × 1350 | 800 × 2100 | 2300 × 2000 | 1600 / 1700 / 1700 | 4300 / 4400 / 4400 | 5,4 / 8,1 / 9,4 | 25700 | 27100 | 72800 | 56000 |
| 1000 | 13 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1600 × 1400 | 900 × 2100 | 2500 × 2000 | 1600 / 1700 / 1700 | 4300 / 4400 / 4400 | 6,7 / 10 / 11,7 | 27400 | 39600 | 88000 | 68000 |
| 1150 | 15 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1900 × 1400 | 1000 × 2100 | 2800 × 2000 | 1600 / 1700 / 1700 | 4300 / 4400 / 4400 | 7,8 / 11,7 / 13,6 | 30400 | 43600 | 92000 | 75000 |
| 1250 | 16 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1900 × 1500 | 1100 × 2100 | 2900 × 2000 | 1600 / 1700 / 1700 | 4300 / 4400 / 4400 | 8,5 / 12,7 / 14,9 | 32200 | 46800 | 106000 | 81000 |
| 1350 | 18 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1900 × 1600 | 1100 × 2100 | 2900 × 2400 | 1600 / 1700 / 1700 | 4400 / 4500 / 4500 | 9,2 / 13,8 / 16,1 | 37600 | 46400 | 114000 | 87000 |
| 1600 | 21 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 2000 × 1750 | 1200 × 2100 | 3000 × 2400 | 1600 / 1700 / 1700 | 4400 / 4500 / 4500 | 11 / 16,6 / 19,4 | 39600 | 56500 | 128000 | 96000 |
| Tải trọng (kg) | Số người | Tốc độ (m/s) | Cabin R × S | Cửa R × C | Giếng R × S | Hố pit | OH | Công suất (kW) | R1 | R2 | P1 | P2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 630 | 8 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1200 × 1350 | 700 × 2100 | 1850 × 1750 | 1500 / 1600 / 1700 | 4600 / 4700 / 4800 | 4,0 / 6,3 / 7,3 | 19800 | 26400 | 58000 | 45600 |
| 800 | 10 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1400 × 1350 | 800 × 2100 | 2050 × 1750 | 1500 / 1600 / 1700 | 4600 / 4700 / 4800 | 5,4 / 8,1 / 9,4 | 25700 | 27100 | 72800 | 56000 |
| 1000 | 13 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1600 × 1400 | 900 × 2100 | 2250 × 1800 | 1500 / 1600 / 1700 | 4600 / 4700 / 4800 | 6,7 / 10,1 / 11,8 | 27400 | 39600 | 88000 | 68000 |
- Các giá trị cách nhau bằng dấu “/” tương ứng lần lượt với từng tốc độ.
- Bản nhỏ gọn: móc treo không được kéo dài vào khoảng chiều cao thông thủy tầng trên cùng.
Thang tải khách tốc độ cao
Có bộ giảm chấn tách rung giữa cabin và khung cabin; hệ điều khiển truyền thông nối tiếp 32 bit cho thang chạy êm ở tốc độ cao.
| Tải trọng (kg) | Số người | Tốc độ (m/s) | Cabin R × S | Cửa R × C | Giếng R × S | Phòng máy R × S | Hố pit | OH | Công suất (kW) | R1 | R2 | R3 | P1 | P2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 630 | 8 | 2,0 | 1400 × 1100 | 800 × 2100 | 2000 × 1800 | 2000 × 1800 | 1700 | 5000 | 8,2 | 44800 | 27400 | 5400 | 72000 | 56000 |
| 800 | 10 | 2,0 / 2,5 | 1400 × 1350 | 800 × 2100 | 2000 × 2050 | 2000 × 2050 | 1700 / 1900 | 5000 / 5200 | 10,9 / 13,5 | 44800 | 27400 | 5400 | 72000 | 56000 |
| 800 | 10 | 3,0 | 1400 × 1350 | 800 × 2100 | 2100 × 2050 | 2100 × 2050 | 3200 | 5700 | 16,5 | 44800 | 27400 | 5400 | 72000 | 56000 |
| 1000 | 13 | 2,0 / 2,5 / 3,0 | 1600 × 1400 | 900 × 2100 | 2200 × 2100 | 2200 × 2100 | 1700 / 1900 / 3200 | 5000 / 5200 / 5700 | 13,3 / 16,8 / 20,3 | 53400 | 32200 | 6000 | 88000 | 68000 |
| 1000 | 13 | 4,0 | 1600 × 1400 | 900 × 2100 | 2300 × 2100 | 2300 × 2100 | 4000 | 6200 | 27,1 | 53400 | 32200 | 6000 | 88000 | 68000 |
- Phòng máy cao thông thủy tối thiểu 2300 mm.
Thang máy lồng kính (quan sát)
Vách quan sát bằng kính dán an toàn 6 + 6 mm. Cabin có ba dạng: bán nguyệt, vát góc và vuông; chiều sâu giếng thay đổi theo dạng cabin.



| Tải trọng (kg) | Số người | Tốc độ (m/s) | Cabin R × S | Cửa R × C | Giếng R × S (min – max) | Hố pit | OH | Công suất (kW) | R1 | R2 | P1 | P2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 450 | 6 | 1,0 / 1,5 | 1000 × 1400 | 700 × 2100 | 2400 × 1050 – 2000 | 1800 / 1900 | 4600 / 4700 | 3,2 / 4,9 | 17600 | 22400 | 52000 | 41000 |
| 630 | 8 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1100 × 1600 | 800 × 2100 | 2500 × 1200 – 2200 | 1800 / 1900 / 1900 | 4600 / 4700 / 4700 | 4,3 / 6,4 / 7,5 | 21200 | 28800 | 65000 | 52000 |
| 800 | 10 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1200 × 1800 | 800 × 2100 | 2600 × 1300 – 2400 | 1800 / 1900 / 1900 | 4600 / 4700 / 4700 | 5,4 / 8,1 / 9,4 | 25200 | 35200 | 80000 | 64000 |
| 1000 | 13 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1300 × 1900 | 900 × 2100 | 2700 × 1350 – 2500 | 1800 / 1900 / 1900 | 4600 / 4700 / 4700 | 6,7 / 10 / 11,7 | 29200 | 42800 | 96000 | 76000 |
| 1600 | 21 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1700 × 2200 | 1100 × 2100 | 3100 × 1500 – 2800 | 1800 / 1900 / 1900 | 4600 / 4700 / 4800 | 11 / 16,6 / 19,4 | 36600 | 63400 | 136000 | 104000 |
- Bảng áp dụng cho cabin bán nguyệt và vát góc, không phòng máy.
- Thang lồng kính trong nhà ở: ASAHI thiết kế khung thép hoặc khung nhôm theo không gian thực tế.
Thang máy bệnh viện
Cabin sâu đủ cho giường bệnh, băng ca; kiểm soát tốc độ chạy và dừng tầng chính xác để vận chuyển người bệnh êm.


| Tải trọng (kg) | Số người | Tốc độ (m/s) | Cabin R × S | Cửa R × C | Giếng R × S | Phòng máy R × S | Hố pit | OH | Công suất (kW) | R1 | R2 | R3 | P1 | P2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1600 (giường bệnh) | 21 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1400 × 2400 | 1100 × 2100 | 2500 × 2950 | 2500 × 2950 | 1400 / 1500 / 1600 | 4600 / 4700 / 4800 | 11 / 16,6 / 19,4 | 73600 | 47600 | 9600 | 128000 | 96000 |
| 1000 (băng ca) | 13 | 1,0 / 1,5 / 1,75 | 1100 × 2100 | 900 × 2100 | 2100 × 2500 | 2100 × 2500 | 1400 / 1500 / 1600 | 4500 / 4600 / 4700 | 6,7 / 10 / 11,7 | 53400 | 32200 | 6000 | 88000 | 68000 |
- Các giá trị cách nhau bằng dấu “/” tương ứng lần lượt với từng tốc độ.
Thang máy tải hàng
Vách thép cường độ cao, có thanh chắn va đập; dừng tầng chính xác đến mức milimét; cửa nhiều cánh cho khổ thông thủy lớn.
| Tải trọng (kg) | Tốc độ (m/s) | Cabin R × S | Cửa R × C | Giếng R × S | Phòng máy R × S | Hố pit | OH | Công suất (kW) | R1 | R2 | R3 | P1 | P2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1000 | 0,5 | 1400 × 1700 | 1200 × 2100 | 2200 × 2200 | 2500 × 2500 | 1500 | 4200 | 7,5 | 54600 | 47000 | 7400 | 88000 | 68000 |
| 1600 | 0,5 | 1500 × 2300 | 1400 × 2100 | 2500 × 2800 | 2500 × 2800 | 1500 | 4200 | 11 | 67600 | 58200 | 7400 | 124000 | 92000 |
| 2000 | 0,5 | 1800 × 2300 | 1500 × 2100 | 2800 × 2800 | 2800 × 2800 | 1500 | 4200 | 11 | 85600 | 55200 | 8400 | 144000 | 104000 |
| 3000 | 0,5 | 2000 × 2800 | 1800 × 2100 | 3450 × 3500 | 3250 × 3300 | 1500 | 4200 | 15 | 144800 | 75200 | 12000 | 224000 | 164000 |
| 4000 | 0,5 | 2200 × 3300 | 2200 × 2300 | 3700 × 3800 | 3700 × 3800 | 1500 | 5000 | 18,5 | 190000 | 105200 | 16400 | 148000 | 108000 |
| 5000 | 0,5 | 2400 × 3600 | 2200 × 2300 | 3800 × 4100 | 3800 × 4100 | 1500 | 5000 | 22 | 213800 | 117200 | 18200 | 172000 | 122000 |
| Tải trọng (kg) | Tốc độ (m/s) | Cabin R × S | Cửa R × C | Giếng R × S | Hố pit | OH | Công suất (kW) | P1 | P2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1600 | 0,5 | 1800 × 1900 | 1500 × 2100 | 3100 × 2400 | 1600 | 4500 | 5,5 | 124000 | 92000 |
| 2000 | 0,5 | 1800 × 2300 | 1600 × 2100 | 3100 × 2800 | 1600 | 4500 | 6,7 | 144000 | 104000 |
| 3000 | 0,5 | 2000 × 2800 | 1800 × 2100 | 3450 × 3500 | 1600 | 4500 | 10 | 224000 | 164000 |
- Phòng máy thang tải hàng cao thông thủy tối thiểu 2400 mm; móc treo 30 kN.
Thang máy tải thực phẩm
Chuyển món ăn, bát đĩa, đồ dùng giữa các tầng nhanh và gọn. Kiểu cửa sổ (đặt bàn) để đưa hàng trực tiếp; kiểu sát sàn để đẩy xe vào.
| Tải trọng (kg) | Tốc độ (m/s) | Lòng cabin R × S | Cửa R × C | Giếng R × S | Tầng trên cùng | Hố pit | Kiểu cửa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 100 | 0,4 | 650 × 775 | 650 × 1000 | 1200 × 1000 | 3800 | 750 | Cửa sổ (đặt bàn) |
| 200 | 0,4 | 950 × 975 | 950 × 1000 | 1500 × 1200 | 3800 | 750 | Cửa sổ (đặt bàn) |
| 200 | 0,4 | 950 × 975 | 950 × 1000 | 1500 × 1200 | 3100 | 750 | Sát sàn |
| 250 | 0,4 | 950 × 975 | 950 × 1200 | 1500 × 1200 | 3100 | 750 | Sát sàn |
- Cửa mở trượt lên – xuống (mở tim theo phương đứng). Hành trình tối đa 20 m.
- Móc treo trên trần giếng chịu tối thiểu 300 N.
Thang cuốn
Kết cấu thép cường độ cao, màn hình báo lỗi giúp bảo trì nhanh, cảm biến tự khởi động khi có người đến gần và tự dừng khi không có người.



| Hạng mục | Bậc rộng 800 mm | Bậc rộng 1000 mm |
|---|---|---|
| Năng lực vận chuyển | 4800 người/giờ | 6000 người/giờ |
| Tốc độ | 0,5 m/s | 0,5 m/s |
| Chiều cao nâng | 3000 – 6000 mm | 3000 – 6000 mm |
| Công suất động cơ | 5,5 – 11 kW | 5,5 – 11 kW |
| Ô mở sàn tầng trên (30°) | ≥ 7100 mm (H ≤ 6 m), ≥ 7500 mm (H > 6 m) | ≥ 7100 mm (H ≤ 6 m), ≥ 7500 mm (H > 6 m) |
| Ô mở sàn tầng trên (35°) | ≥ 6400 mm | ≥ 6400 mm |
| Chiều dài (35°) | L = 1,428 × H + 4905 mm | L = 1,428 × H + 4905 mm |
- Chiều cao nâng trên 6 m cần thêm gối đỡ giữa.
- Gối đỡ hai đầu đặt bản thép chờ 20 × 120 × E (chủ đầu tư thi công); hố đầu dưới chống thấm.
- Điểm cẩu phía trên trục thang chịu lực tối thiểu 50 kN.
Chức năng tiêu chuẩn và tùy chọn
Áp dụng cho thang tải khách dùng tủ điều khiển biến tần. Thang gia đình có bộ chức năng rút gọn phù hợp nhà ở.
Chức năng tiêu chuẩn 30
| Biến tần VVVF | Đường cong tốc độ mượt khi khởi động, chạy và dừng. |
|---|---|
| Máy cửa VVVF | Cửa khởi động và dừng êm, nhạy. |
| Chạy độc lập | Chỉ phục vụ lệnh trong cabin qua công tắc chuyên dụng. |
| Bỏ qua tầng khi đầy tải | Cabin gần đầy tải tự chạy thẳng, không dừng đón thêm. |
| Tự điều chỉnh thời gian mở cửa | Theo lệnh gọi từ sảnh hay từ trong cabin. |
| Mở lại cửa bằng nút gọi tầng | Đang đóng cửa, bấm nút gọi tại sảnh là cửa mở lại. |
| Đóng cửa nhanh | Bấm nút đóng cửa, cửa đóng ngay. |
| Chỉ mở cửa khi đã dừng hẳn | Thang giảm tốc, bằng tầng xong mới mở cửa. |
| Chuông báo đến tầng | Báo hành khách thang đã đến. |
| Hủy lệnh bấm nhầm | Bấm hai lần liên tiếp vào nút tầng để hủy lệnh. |
| Rèm hồng ngoại | Bảo vệ người và vật trên toàn chiều cao cửa. |
| Dừng tầng chỉ định | Không mở được cửa ở tầng đến thì tự chạy sang tầng kế tiếp. |
| Báo quá tải | Còi kêu, thang giữ nguyên tại tầng. |
| Bảo vệ trượt cáp | Dừng thang khi phát hiện cáp kéo bị trượt. |
| Bảo vệ khởi động | Không rời vùng cửa sau thời gian quy định thì dừng thang. |
| Chế độ kiểm tra | Cabin chạy chậm từng nấc khi bảo trì. |
| Tự chẩn đoán lỗi | Lưu 62 lỗi gần nhất để xử lý nhanh. |
| Đóng cửa lặp lại | Cửa vướng vật thì mở ra, đóng lại đến khi hết vật cản. |
| Chống vượt hành trình | Ngăn cabin vượt đỉnh hoặc chạm đáy khi mất kiểm soát. |
| Chống vượt tốc chiều xuống | Vượt 1,2 lần tốc độ định mức: cắt nguồn động cơ; vượt 1,4 lần: bộ hãm an toàn dừng cabin. |
| Chống vượt tốc chiều lên | Vượt 1,2 lần tốc độ định mức: tự giảm tốc hoặc phanh. |
| Nút bấm vi chạm | Nút gọi tầng trong cabin và tại sảnh. |
| Hiển thị tầng và chiều chạy | Trong cabin và tại sảnh. |
| Đèn sự cố cabin | Tự bật khi mất điện. |
| Chạy cứu hộ tốc độ thấp | Khi vận hành điện khẩn cấp. |
| Liên lạc 5 điểm | Cabin, nóc cabin, phòng máy, hố pit và phòng trực. |
| Chuông khẩn cấp | Bấm giữ nút chuông trong cabin là chuông trên nóc cabin kêu. |
| Về tầng khi có cháy | Hủy mọi lệnh gọi, chạy thẳng về tầng thoát hiểm và mở cửa. |
| Tự tắt quạt, đèn cabin | Không có lệnh trong thời gian quy định. |
| Ngắt thang từ xa | Phục vụ xong lệnh, thang về tầng chính và dừng bằng khóa chìa. |
Chức năng tùy chọn 16
| Cứu hộ tự động khi mất điện (ARD) | Ắc quy cấp điện, thang chạy về tầng gần nhất và mở cửa. |
|---|---|
| Chống lệnh phá | Tải trong cabin rất nhẹ mà có nhiều lệnh thì xóa toàn bộ lệnh. |
| Mở cửa sớm | Mở cửa khi cabin đang vào vùng bằng tầng, tăng hiệu suất. |
| Dừng tầng trực tiếp | Theo nguyên lý khoảng cách, không bò khi bằng tầng. |
| Điều khiển nhóm | Ba thang trở lên cùng loại tự phân lệnh tối ưu. |
| Điều khiển song công | Hai thang cùng nhận lệnh gọi, rút ngắn thời gian chờ. |
| Giờ cao điểm đi lên / đi xuống | Tự điều phối thang theo khung giờ cao điểm. |
| Giữ cửa lâu | Nút riêng trong cabin để giữ cửa mở thêm thời gian. |
| Thông báo bằng giọng nói | Báo tầng và thông tin khi thang đến. |
| Bảng điều khiển phụ | Cho thang tải lớn hoặc đông người. |
| Bảng điều khiển cho người khuyết tật | Thuận tiện cho người ngồi xe lăn, người khiếm thị. |
| Khóa / mở tầng thông minh | Khóa hoặc mở lệnh tầng qua thiết bị chuyên dụng. |
| Thẻ từ IC | Chỉ bấm được tầng sau khi quẹt thẻ được phân quyền. |
| Giám sát từ xa | Theo dõi tình trạng thang qua modem, xử lý kịp thời. |
| Điều khiển từ xa | Vận hành theo yêu cầu qua màn hình giám sát. |
| Camera cabin | Quan sát tình trạng trong cabin. |
Gửi bản vẽ kiến trúc, nhận phương án giếng thang
Gửi thông tin công trình, kỹ sư ASAHI sẽ liên hệ để hẹn lịch khảo sát giếng thang, đo hố pit và tư vấn dòng thang phù hợp ngân sách.
Hotline tư vấn0988 621 262Hoặc gọi: 0842 302 389 · 0989 419 927
Hotline: 0988 621 262 · 0842 302 389 · 0989 419 927







