Hotline: 0988 621 262 · 0842 302 389 · 0989 419 927 Ocean Park 3 · Global Gate Cổ Loa
Khảo sát miễn phí Facebook
ASAHI ElevatorASAHI Elevator Nhận báo giá

Bản vẽ và thông số kỹ thuật

Bản vẽ giếng thang, hố pit, phòng máy và bảng kích thước tham khảo cho từng dòng thang. Kiến trúc sư và đơn vị xây dựng có thể dùng để chừa giếng ngay từ giai đoạn thiết kế.

Cách đọc bản vẽ

Ký hiệu trên bản vẽ

Bản vẽ giữ nguyên nhãn tiếng Anh của nhà sản xuất thiết bị. Bảng bên cạnh giải nghĩa các nhãn thường gặp. Kích thước tính bằng milimét, lực tính bằng newton.

Số liệu chỉ để tham khảo khi thiết kế. Trước khi thi công, kỹ sư ASAHI khảo sát và gửi bản vẽ lắp đặt riêng cho công trình.

Nhãn trên bản vẽÝ nghĩa
Net width / depth of the wellChiều rộng / chiều sâu thông thủy giếng thang
Net width / depth of the carChiều rộng / chiều sâu lòng cabin
Door opening widthChiều rộng thông thủy cửa
Pit depth (Pit)Chiều sâu hố pit, tính từ mặt sàn tầng dưới cùng
Top floor height (OH)Chiều cao tầng trên cùng, từ sàn tầng trên cùng đến trần giếng
Lifting heightHành trình (chiều cao nâng)
Floor heightChiều cao tầng
Machine roomPhòng máy
Lifting hookMóc treo trên trần giếng để cẩu lắp thiết bị (chủ đầu tư làm)
Guide-rail support connecting pointsĐiểm liên kết giá đỡ ray (dầm giằng) theo từng nhịp
BufferGiảm chấn đáy hố pit
Pit ladderThang leo xuống hố pit
Well lighting / lampsĐèn chiếu sáng giếng thang
R1, R2, R3Lực tác dụng lên móc / dầm phòng máy (N)
P1, P2Lực tác dụng lên sàn hố pit: P1 dưới cabin, P2 dưới đối trọng (N)
Tùy chọn

Kiểu mở cửa và dạng cabin kính

Mở tim 2 cánh

Hai cánh mở sang hai bên, ra vào nhanh. Phổ biến cho thang tải khách.

Mở lệch 2 cánh

Hai cánh xếp lùi về một bên, tận dụng giếng hẹp. Hay dùng cho thang gia đình.

Mở tim 4 cánh

Cửa rộng cho băng ca, xe đẩy, hàng hóa lớn.

Mở 1 bên

Cánh lớn trượt về một phía, dùng cho thang tải hàng, bệnh viện.

Bán nguyệt
Vuông
Vát góc

Nét đậm trên hình cabin kính là phần kính an toàn.

Cáp kéo, máy kéo đặt trên đỉnh giếng

Thang máy gia đình

Bản vẽ tham khảo cho thang gia đình 4 – 5 người. Thang gia đình ASAHI có thêm cấu hình hố pit nông và trục vít; kích thước thực tế chốt theo khảo sát.

Mặt cắt đứng giếng thang và mặt bằng giếng
Mặt cắt đứng giếng thang và mặt bằng giếng Bấm để phóng to
Tải trọng (kg)Số ngườiTốc độ (m/s)Cabin R × SCửa R × CGiếng R × SHố pitOHCông suất (kW)Kiểu mở cửa
32040,4 – 1,0900 × 1150800 × 20001800 × 15005003100 – 42000,9Mở tim
40050,4 – 1,0900 × 1200800 × 20001800 × 16005003100 – 42001,1Mở tim
32040,4 – 1,0900 × 1150800 × 20001600 × 15005003100 – 42000,9Mở lệch
40050,4 – 1,0900 × 1200800 × 20001600 × 16005003100 – 42001,1Mở lệch
  • Móc treo trên trần giếng chịu tải 1500 kg, chủ đầu tư thi công.
  • Móc treo không được nằm trong khoảng chiều cao thông thủy tầng trên cùng.
Phòng máy bằng diện tích giếng

Thang tải khách có phòng máy nhỏ

Phòng máy chỉ là phần nối dài của giếng thang, không chiếm thêm diện tích. Máy kéo nam châm vĩnh cửu không hộp số, tủ điều khiển thiết kế gọn.

Mặt bằng phòng máy, hố pit, giếng thang và mặt cắt đứng
Mặt bằng phòng máy, hố pit, giếng thang và mặt cắt đứng Bấm để phóng to
Tải trọng (kg)Số ngườiTốc độ (m/s)Cabin R × SCửa R × CGiếng R × SPhòng máy R × SHố pitOHCông suất (kW)R1R2R3P1P2
45061,0 / 1,51100 × 1100700 × 21001700 × 17001700 × 17001400 / 15004500 / 46003,2 / 4,9288001720019004400035000
63081,0 / 1,5 / 1,751400 × 1100800 × 21002000 × 17002000 × 17001400 / 1500 / 16004500 / 4600 / 47004,3 / 6,4 / 7,5352002180043005800045600
800101,0 / 1,5 / 1,751400 × 1350800 × 21002000 × 20002000 × 20001400 / 1500 / 16004500 / 4600 / 47005,4 / 8,1 / 9,4448002740054007200056000
1000131,0 / 1,5 / 1,751600 × 1400900 × 21002200 × 20002200 × 20001400 / 1500 / 16004500 / 4600 / 47006,7 / 10 / 11,7534003220060008800068000
1150151,0 / 1,5 / 1,751900 × 14001000 × 21002500 × 21002500 × 21001400 / 1500 / 16004600 / 4700 / 48007,8 / 11,7 / 13,6556003630078009800075000
1250161,0 / 1,5 / 1,751900 × 15001100 × 21002500 × 22002500 × 22001400 / 1500 / 16004600 / 4700 / 48008,5 / 12,7 / 14,96040039400850010600081000
1350181,0 / 1,5 / 1,751900 × 16001100 × 21002500 × 23002500 × 23001400 / 1500 / 16004600 / 4700 / 48009,2 / 13,8 / 16,16720043400870011400087000
1600211,0 / 1,5 / 1,752000 × 17501200 × 21002600 × 24502600 × 24501400 / 1500 / 16004600 / 4700 / 480011 / 16,6 / 19,47360047600960012800096000
  • Các giá trị cách nhau bằng dấu “/” tương ứng lần lượt với từng tốc độ.
  • Phòng máy cao thông thủy tối thiểu 2100 mm; móc treo 20 kN, chủ đầu tư thi công.
Bản tiêu chuẩn và bản nhỏ gọn

Thang tải khách không phòng máy

Máy kéo đặt trong giếng, không cần phòng máy, tiết kiệm khoảng 10% diện tích xây dựng. Bản nhỏ gọn dùng cho giếng hẹp của nhà phố, văn phòng nhỏ.

Bản tiêu chuẩn: mặt bằng đỉnh giếng, hố pit, giếng thang và mặt cắt
Bản tiêu chuẩn: mặt bằng đỉnh giếng, hố pit, giếng thang và mặt cắt Bấm để phóng to
Bản nhỏ gọn cho giếng hẹp
Bản nhỏ gọn cho giếng hẹp Bấm để phóng to
Bản tiêu chuẩn
Tải trọng (kg)Số ngườiTốc độ (m/s)Cabin R × SCửa R × CGiếng R × SHố pitOHCông suất (kW)R1R2P1P2
45061,0 / 1,51100 × 1100700 × 21002000 × 17001600 / 17004300 / 44003,2 / 4,916500210004400035000
63081,0 / 1,5 / 1,751400 × 1100800 × 21002300 × 17001600 / 1700 / 17004300 / 4400 / 44004,3 / 6,4 / 7,519800264005800045600
800101,0 / 1,5 / 1,751400 × 1350800 × 21002300 × 20001600 / 1700 / 17004300 / 4400 / 44005,4 / 8,1 / 9,425700271007280056000
1000131,0 / 1,5 / 1,751600 × 1400900 × 21002500 × 20001600 / 1700 / 17004300 / 4400 / 44006,7 / 10 / 11,727400396008800068000
1150151,0 / 1,5 / 1,751900 × 14001000 × 21002800 × 20001600 / 1700 / 17004300 / 4400 / 44007,8 / 11,7 / 13,630400436009200075000
1250161,0 / 1,5 / 1,751900 × 15001100 × 21002900 × 20001600 / 1700 / 17004300 / 4400 / 44008,5 / 12,7 / 14,9322004680010600081000
1350181,0 / 1,5 / 1,751900 × 16001100 × 21002900 × 24001600 / 1700 / 17004400 / 4500 / 45009,2 / 13,8 / 16,1376004640011400087000
1600211,0 / 1,5 / 1,752000 × 17501200 × 21003000 × 24001600 / 1700 / 17004400 / 4500 / 450011 / 16,6 / 19,4396005650012800096000
Bản nhỏ gọn
Tải trọng (kg)Số ngườiTốc độ (m/s)Cabin R × SCửa R × CGiếng R × SHố pitOHCông suất (kW)R1R2P1P2
63081,0 / 1,5 / 1,751200 × 1350700 × 21001850 × 17501500 / 1600 / 17004600 / 4700 / 48004,0 / 6,3 / 7,319800264005800045600
800101,0 / 1,5 / 1,751400 × 1350800 × 21002050 × 17501500 / 1600 / 17004600 / 4700 / 48005,4 / 8,1 / 9,425700271007280056000
1000131,0 / 1,5 / 1,751600 × 1400900 × 21002250 × 18001500 / 1600 / 17004600 / 4700 / 48006,7 / 10,1 / 11,827400396008800068000
  • Các giá trị cách nhau bằng dấu “/” tương ứng lần lượt với từng tốc độ.
  • Bản nhỏ gọn: móc treo không được kéo dài vào khoảng chiều cao thông thủy tầng trên cùng.
2,0 – 4,0 m/s cho tòa nhà cao tầng

Thang tải khách tốc độ cao

Có bộ giảm chấn tách rung giữa cabin và khung cabin; hệ điều khiển truyền thông nối tiếp 32 bit cho thang chạy êm ở tốc độ cao.

Mặt bằng phòng máy, hố pit, giếng thang và mặt cắt đứng
Mặt bằng phòng máy, hố pit, giếng thang và mặt cắt đứng Bấm để phóng to
Tải trọng (kg)Số ngườiTốc độ (m/s)Cabin R × SCửa R × CGiếng R × SPhòng máy R × SHố pitOHCông suất (kW)R1R2R3P1P2
63082,01400 × 1100800 × 21002000 × 18002000 × 1800170050008,2448002740054007200056000
800102,0 / 2,51400 × 1350800 × 21002000 × 20502000 × 20501700 / 19005000 / 520010,9 / 13,5448002740054007200056000
800103,01400 × 1350800 × 21002100 × 20502100 × 20503200570016,5448002740054007200056000
1000132,0 / 2,5 / 3,01600 × 1400900 × 21002200 × 21002200 × 21001700 / 1900 / 32005000 / 5200 / 570013,3 / 16,8 / 20,3534003220060008800068000
1000134,01600 × 1400900 × 21002300 × 21002300 × 21004000620027,1534003220060008800068000
  • Phòng máy cao thông thủy tối thiểu 2300 mm.
Cabin bán nguyệt, vát góc hoặc vuông

Thang máy lồng kính (quan sát)

Vách quan sát bằng kính dán an toàn 6 + 6 mm. Cabin có ba dạng: bán nguyệt, vát góc và vuông; chiều sâu giếng thay đổi theo dạng cabin.

Mặt cắt giếng thang lồng kính
Mặt cắt giếng thang lồng kính Bấm để phóng to
Mặt bằng cabin vát góc và bán nguyệt
Mặt bằng cabin vát góc và bán nguyệt Bấm để phóng to
Bản vẽ cabin vuông
Bản vẽ cabin vuông Bấm để phóng to
Tải trọng (kg)Số ngườiTốc độ (m/s)Cabin R × SCửa R × CGiếng R × S (min – max)Hố pitOHCông suất (kW)R1R2P1P2
45061,0 / 1,51000 × 1400700 × 21002400 × 1050 – 20001800 / 19004600 / 47003,2 / 4,917600224005200041000
63081,0 / 1,5 / 1,751100 × 1600800 × 21002500 × 1200 – 22001800 / 1900 / 19004600 / 4700 / 47004,3 / 6,4 / 7,521200288006500052000
800101,0 / 1,5 / 1,751200 × 1800800 × 21002600 × 1300 – 24001800 / 1900 / 19004600 / 4700 / 47005,4 / 8,1 / 9,425200352008000064000
1000131,0 / 1,5 / 1,751300 × 1900900 × 21002700 × 1350 – 25001800 / 1900 / 19004600 / 4700 / 47006,7 / 10 / 11,729200428009600076000
1600211,0 / 1,5 / 1,751700 × 22001100 × 21003100 × 1500 – 28001800 / 1900 / 19004600 / 4700 / 480011 / 16,6 / 19,43660063400136000104000
  • Bảng áp dụng cho cabin bán nguyệt và vát góc, không phòng máy.
  • Thang lồng kính trong nhà ở: ASAHI thiết kế khung thép hoặc khung nhôm theo không gian thực tế.
Cabin sâu cho giường bệnh và băng ca

Thang máy bệnh viện

Cabin sâu đủ cho giường bệnh, băng ca; kiểm soát tốc độ chạy và dừng tầng chính xác để vận chuyển người bệnh êm.

Thang giường bệnh: mặt bằng phòng máy, hố pit, giếng và mặt cắt
Thang giường bệnh: mặt bằng phòng máy, hố pit, giếng và mặt cắt Bấm để phóng to
Thang băng ca: mặt bằng và mặt cắt
Thang băng ca: mặt bằng và mặt cắt Bấm để phóng to
Tải trọng (kg)Số ngườiTốc độ (m/s)Cabin R × SCửa R × CGiếng R × SPhòng máy R × SHố pitOHCông suất (kW)R1R2R3P1P2
1600 (giường bệnh)211,0 / 1,5 / 1,751400 × 24001100 × 21002500 × 29502500 × 29501400 / 1500 / 16004600 / 4700 / 480011 / 16,6 / 19,47360047600960012800096000
1000 (băng ca)131,0 / 1,5 / 1,751100 × 2100900 × 21002100 × 25002100 × 25001400 / 1500 / 16004500 / 4600 / 47006,7 / 10 / 11,7534003220060008800068000
  • Các giá trị cách nhau bằng dấu “/” tương ứng lần lượt với từng tốc độ.
1 – 5 tấn, có và không phòng máy

Thang máy tải hàng

Vách thép cường độ cao, có thanh chắn va đập; dừng tầng chính xác đến mức milimét; cửa nhiều cánh cho khổ thông thủy lớn.

Thang tải hàng có phòng máy
Thang tải hàng có phòng máy Bấm để phóng to
Thang tải hàng không phòng máy
Thang tải hàng không phòng máy Bấm để phóng to
Có phòng máy
Tải trọng (kg)Tốc độ (m/s)Cabin R × SCửa R × CGiếng R × SPhòng máy R × SHố pitOHCông suất (kW)R1R2R3P1P2
10000,51400 × 17001200 × 21002200 × 22002500 × 2500150042007,5546004700074008800068000
16000,51500 × 23001400 × 21002500 × 28002500 × 280015004200116760058200740012400092000
20000,51800 × 23001500 × 21002800 × 28002800 × 2800150042001185600552008400144000104000
30000,52000 × 28001800 × 21003450 × 35003250 × 330015004200151448007520012000224000164000
40000,52200 × 33002200 × 23003700 × 38003700 × 38001500500018,519000010520016400148000108000
50000,52400 × 36002200 × 23003800 × 41003800 × 4100150050002221380011720018200172000122000
Không phòng máy
Tải trọng (kg)Tốc độ (m/s)Cabin R × SCửa R × CGiếng R × SHố pitOHCông suất (kW)P1P2
16000,51800 × 19001500 × 21003100 × 2400160045005,512400092000
20000,51800 × 23001600 × 21003100 × 2800160045006,7144000104000
30000,52000 × 28001800 × 21003450 × 35001600450010224000164000
  • Phòng máy thang tải hàng cao thông thủy tối thiểu 2400 mm; móc treo 30 kN.
100 – 300 kg cho nhà hàng, khách sạn

Thang máy tải thực phẩm

Chuyển món ăn, bát đĩa, đồ dùng giữa các tầng nhanh và gọn. Kiểu cửa sổ (đặt bàn) để đưa hàng trực tiếp; kiểu sát sàn để đẩy xe vào.

Mặt cắt kiểu cửa sát sàn, kiểu cửa sổ và mặt bằng giếng
Mặt cắt kiểu cửa sát sàn, kiểu cửa sổ và mặt bằng giếng Bấm để phóng to
Tải trọng (kg)Tốc độ (m/s)Lòng cabin R × SCửa R × CGiếng R × STầng trên cùngHố pitKiểu cửa
1000,4650 × 775650 × 10001200 × 10003800750Cửa sổ (đặt bàn)
2000,4950 × 975950 × 10001500 × 12003800750Cửa sổ (đặt bàn)
2000,4950 × 975950 × 10001500 × 12003100750Sát sàn
2500,4950 × 975950 × 12001500 × 12003100750Sát sàn
  • Cửa mở trượt lên – xuống (mở tim theo phương đứng). Hành trình tối đa 20 m.
  • Móc treo trên trần giếng chịu tối thiểu 300 N.
Độ dốc 30° và 35°

Thang cuốn

Kết cấu thép cường độ cao, màn hình báo lỗi giúp bảo trì nhanh, cảm biến tự khởi động khi có người đến gần và tự dừng khi không có người.

Thang cuốn 30°: mặt cắt, mặt bằng và gối đỡ
Thang cuốn 30°: mặt cắt, mặt bằng và gối đỡ Bấm để phóng to
Thang cuốn 35°: mặt cắt, mặt bằng và gối đỡ
Thang cuốn 35°: mặt cắt, mặt bằng và gối đỡ Bấm để phóng to
Mặt cắt ngang hố thang cuốn
Mặt cắt ngang hố thang cuốn Bấm để phóng to
Hạng mụcBậc rộng 800 mmBậc rộng 1000 mm
Năng lực vận chuyển4800 người/giờ6000 người/giờ
Tốc độ0,5 m/s0,5 m/s
Chiều cao nâng3000 – 6000 mm3000 – 6000 mm
Công suất động cơ5,5 – 11 kW5,5 – 11 kW
Ô mở sàn tầng trên (30°)≥ 7100 mm (H ≤ 6 m), ≥ 7500 mm (H > 6 m)≥ 7100 mm (H ≤ 6 m), ≥ 7500 mm (H > 6 m)
Ô mở sàn tầng trên (35°)≥ 6400 mm≥ 6400 mm
Chiều dài (35°)L = 1,428 × H + 4905 mmL = 1,428 × H + 4905 mm
  • Chiều cao nâng trên 6 m cần thêm gối đỡ giữa.
  • Gối đỡ hai đầu đặt bản thép chờ 20 × 120 × E (chủ đầu tư thi công); hố đầu dưới chống thấm.
  • Điểm cẩu phía trên trục thang chịu lực tối thiểu 50 kN.
Hệ điều khiển

Chức năng tiêu chuẩn và tùy chọn

Áp dụng cho thang tải khách dùng tủ điều khiển biến tần. Thang gia đình có bộ chức năng rút gọn phù hợp nhà ở.

Chức năng tiêu chuẩn 30
Biến tần VVVFĐường cong tốc độ mượt khi khởi động, chạy và dừng.
Máy cửa VVVFCửa khởi động và dừng êm, nhạy.
Chạy độc lậpChỉ phục vụ lệnh trong cabin qua công tắc chuyên dụng.
Bỏ qua tầng khi đầy tảiCabin gần đầy tải tự chạy thẳng, không dừng đón thêm.
Tự điều chỉnh thời gian mở cửaTheo lệnh gọi từ sảnh hay từ trong cabin.
Mở lại cửa bằng nút gọi tầngĐang đóng cửa, bấm nút gọi tại sảnh là cửa mở lại.
Đóng cửa nhanhBấm nút đóng cửa, cửa đóng ngay.
Chỉ mở cửa khi đã dừng hẳnThang giảm tốc, bằng tầng xong mới mở cửa.
Chuông báo đến tầngBáo hành khách thang đã đến.
Hủy lệnh bấm nhầmBấm hai lần liên tiếp vào nút tầng để hủy lệnh.
Rèm hồng ngoạiBảo vệ người và vật trên toàn chiều cao cửa.
Dừng tầng chỉ địnhKhông mở được cửa ở tầng đến thì tự chạy sang tầng kế tiếp.
Báo quá tảiCòi kêu, thang giữ nguyên tại tầng.
Bảo vệ trượt cápDừng thang khi phát hiện cáp kéo bị trượt.
Bảo vệ khởi độngKhông rời vùng cửa sau thời gian quy định thì dừng thang.
Chế độ kiểm traCabin chạy chậm từng nấc khi bảo trì.
Tự chẩn đoán lỗiLưu 62 lỗi gần nhất để xử lý nhanh.
Đóng cửa lặp lạiCửa vướng vật thì mở ra, đóng lại đến khi hết vật cản.
Chống vượt hành trìnhNgăn cabin vượt đỉnh hoặc chạm đáy khi mất kiểm soát.
Chống vượt tốc chiều xuốngVượt 1,2 lần tốc độ định mức: cắt nguồn động cơ; vượt 1,4 lần: bộ hãm an toàn dừng cabin.
Chống vượt tốc chiều lênVượt 1,2 lần tốc độ định mức: tự giảm tốc hoặc phanh.
Nút bấm vi chạmNút gọi tầng trong cabin và tại sảnh.
Hiển thị tầng và chiều chạyTrong cabin và tại sảnh.
Đèn sự cố cabinTự bật khi mất điện.
Chạy cứu hộ tốc độ thấpKhi vận hành điện khẩn cấp.
Liên lạc 5 điểmCabin, nóc cabin, phòng máy, hố pit và phòng trực.
Chuông khẩn cấpBấm giữ nút chuông trong cabin là chuông trên nóc cabin kêu.
Về tầng khi có cháyHủy mọi lệnh gọi, chạy thẳng về tầng thoát hiểm và mở cửa.
Tự tắt quạt, đèn cabinKhông có lệnh trong thời gian quy định.
Ngắt thang từ xaPhục vụ xong lệnh, thang về tầng chính và dừng bằng khóa chìa.
Chức năng tùy chọn 16
Cứu hộ tự động khi mất điện (ARD)Ắc quy cấp điện, thang chạy về tầng gần nhất và mở cửa.
Chống lệnh pháTải trong cabin rất nhẹ mà có nhiều lệnh thì xóa toàn bộ lệnh.
Mở cửa sớmMở cửa khi cabin đang vào vùng bằng tầng, tăng hiệu suất.
Dừng tầng trực tiếpTheo nguyên lý khoảng cách, không bò khi bằng tầng.
Điều khiển nhómBa thang trở lên cùng loại tự phân lệnh tối ưu.
Điều khiển song côngHai thang cùng nhận lệnh gọi, rút ngắn thời gian chờ.
Giờ cao điểm đi lên / đi xuốngTự điều phối thang theo khung giờ cao điểm.
Giữ cửa lâuNút riêng trong cabin để giữ cửa mở thêm thời gian.
Thông báo bằng giọng nóiBáo tầng và thông tin khi thang đến.
Bảng điều khiển phụCho thang tải lớn hoặc đông người.
Bảng điều khiển cho người khuyết tậtThuận tiện cho người ngồi xe lăn, người khiếm thị.
Khóa / mở tầng thông minhKhóa hoặc mở lệnh tầng qua thiết bị chuyên dụng.
Thẻ từ ICChỉ bấm được tầng sau khi quẹt thẻ được phân quyền.
Giám sát từ xaTheo dõi tình trạng thang qua modem, xử lý kịp thời.
Điều khiển từ xaVận hành theo yêu cầu qua màn hình giám sát.
Camera cabinQuan sát tình trạng trong cabin.
Tư vấn kỹ thuật

Gửi bản vẽ kiến trúc, nhận phương án giếng thang

Gửi thông tin công trình, kỹ sư ASAHI sẽ liên hệ để hẹn lịch khảo sát giếng thang, đo hố pit và tư vấn dòng thang phù hợp ngân sách.

Hotline tư vấn0988 621 262

Hoặc gọi: 0842 302 389 · 0989 419 927

Bảo hành 24 thángBảo trì miễn phí 12 thángLắp đặt 30 – 45 ngày

Nhận tư vấn và báo giá

Khi gửi, anh/chị đồng ý để ASAHI dùng thông tin trên để liên hệ tư vấn, theo chính sách bảo mật. ASAHI không chia sẻ thông tin cho bên thứ ba.

Zalo 0988 621 262