
Thang máy tải khách
Thang tải khách cho tòa nhà văn phòng, khách sạn, căn hộ dịch vụ: điều khiển nhóm, tốc độ cao, vận hành liên tục với tần suất lớn.
Bảo hành 24 tháng · Bảo trì miễn phí 12 tháng · Khảo sát tận nơi miễn phí
Thang máy tải khách ASAHI
Thang tải khách ASAHI dùng máy kéo không hộp số nam châm vĩnh cửu và biến tần cấu hình Nhật, đáp ứng tần suất sử dụng cao của tòa nhà. Hệ điều khiển cho phép chạy đơn, chạy đôi hoặc điều phối nhóm thang để giảm thời gian chờ.
Thang được kiểm định an toàn trước khi đưa vào sử dụng và được bảo trì định kỳ theo hợp đồng.
- Máy kéo không hộp số nam châm vĩnh cửu, biến tần VVVF
- Điều khiển đơn, đôi (duplex) hoặc nhóm thang
- Cứu hộ tự động ARD, đèn và chuông khẩn cấp
- Bảng gọi tầng nút nhấn inox, màn hình hiển thị tầng
- Tùy chọn thẻ từ kiểm soát tầng
- Kiểm định an toàn trước khi bàn giao
Thông số tham khảo
Thông số cụ thể được ASAHI tính lại theo kích thước giếng thang, số tầng và nhu cầu sử dụng thực tế của công trình.
Nhận bản vẽ và báo giá| Tải trọng | 350 – 1.600 kg (4 – 24 người) |
|---|---|
| Tốc độ | 1,0 – 1,75 m/s |
| Số điểm dừng | Đến 64 điểm dừng (tủ FJ7000) |
| Hố pit | 1.200 – 1.600 mm (theo tốc độ) |
| Chiều cao tầng trên cùng (OH) | 4.100 – 4.500 mm (theo tốc độ) |
| Máy kéo | Không hộp số nam châm vĩnh cửu Fuji FJG7 |
| Điều khiển | Fuji FJ7000 – đơn, đôi hoặc nhóm đến 8 thang |
| Cửa | Mở tim 2 cánh, 700 – 1.100 mm |
| Nguồn điện | 3 pha 380 V |
Giếng thang của anh/chị lắp được cabin bao nhiêu?
Nhập kích thước thông thủy giếng thang để tính nhanh kích thước cabin theo công thức của nhà máy.
Công thức: kích thước cabin = kích thước giếng thông thủy trừ hệ số theo dòng thang và kiểu cửa (catalogue nhà máy). Kết quả để tham khảo, kỹ sư ASAHI sẽ đo và chốt lại tại công trình.
* Ước tính theo bảng diện tích – tải trọng EN 81-20, chỉ để tham khảo.
Bảng kích thước thang tải khách
| Tải trọng | Số người | Cửa R × C (mm) | Cabin R × S (mm) | Giếng tối thiểu R × S (mm) |
|---|---|---|---|---|
| 350 kg | 4 | 700 × 2.100 | 1.100 × 900 (đối trọng bên) | 1.500 × 1.500 |
| 350 kg | 4 | 700 × 2.100 | 1.200 × 800 (đối trọng sau) | 1.600 × 1.450 |
| 630 kg | 9 | 800 × 2.100 | 1.100 × 1.400 (đối trọng bên) | 1.800 × 1.750 |
| 630 kg | 9 | 800 × 2.100 | 1.400 × 1.100 (đối trọng sau) | 1.900 × 1.700 |
| 750 kg | 11 | 800 × 2.100 | 1.400 × 1.350 | 1.900 × 1.950 |
| 800 kg | 12 | 800 × 2.100 | 1.400 × 1.400 | 1.900 × 2.000 |
| 900 kg | 13 | 800 × 2.100 | 1.600 × 1.400 | 2.100 × 2.000 |
| 1.000 kg | 15 | 800 × 2.100 | 1.600 × 1.500 | 2.100 × 2.100 |
| Tốc độ | OH (mm) | Hố pit (mm) |
|---|---|---|
| 1,0 m/s (60 m/phút) | 4.100 | 1.400 |
| 1,5 m/s (90 m/phút) | 4.300 | 1.500 |
| 1,75 m/s (105 m/phút) | 4.500 | 1.600 |
Thang không phòng máy, cửa mở tim 2 cánh. Kích thước tham khảo theo catalogue nhà sản xuất linh kiện, ASAHI chốt lại theo bản vẽ kiến trúc.
Nội thất cabin và cửa tầng
Chọn vật liệu theo phong cách ngôi nhà. Kỹ sư ASAHI gửi bản phối màu trước khi gia công.
Vách cabin
Inox sọc nhuyễn, inox vàng gương, inox hoa văn ăn mòn, kính cường lực, ốp gỗ.
Sàn cabin
Đá granite, đá marble hoa văn, sàn gỗ kỹ thuật, PVC vân đá.
Cửa tầng
Inox sọc nhuyễn, inox vàng gương, inox màu đồng, cửa kính khung sơn tĩnh điện.
Bảng điều khiển
Nút nhấn inox hoặc cảm ứng, màn hình hiển thị tầng LCD, đèn báo chiều.
Báo giá thang máy tải khách
Gửi thông tin công trình, kỹ sư ASAHI sẽ liên hệ để hẹn lịch khảo sát giếng thang, đo hố pit và tư vấn dòng thang phù hợp ngân sách.
Hotline tư vấn0988 621 262Hoặc gọi: 0842 302 389 · 0989 419 927
Hotline: 0988 621 262 · 0842 302 389 · 0989 419 927
Có thể anh/chị quan tâm

Thang máy tải hàng
Tải nặng cho kho, xưởng, siêu thị, nhà hàng.

Thang máy bệnh viện
Cabin sâu chứa băng ca, dừng tầng chính xác.

Thang máy tải thực phẩm
Thang inox nhỏ chuyển món giữa bếp và phòng ăn.

Thang cuốn
Cho trung tâm thương mại, siêu thị, nhà ga.

Thang máy gia đình
Cabin nhỏ gọn cho nhà phố, biệt thự 3 – 7 tầng.







